Mô tả
Nhóm và vành. Hoán vị. Nhóm đối xứng hữu hạn. Đa thức, miền phân tích duy nhất. Vành thương, lý tưởng. Mở rộng trường, trường hữu hạn. Phương trình đa thức. Cấu trúc hình học - ba bài toán nổi tiếng: nhân đôi khối lập phương, chia ba một góc tùy ý, bình phương hóa vòng tròn.
Tiền đề
- Điều kiện tiên quyết: MATH 2108, hoặc sự cho phép của Khoa.
Điều kiện và thủ tục
- Ngăn cản tín chỉ bổ sung cho Ngăn cản tín chỉ bổ sung cho MATH 3106 và MATH 3158 .
- Điều kiện tiên quyết: MATH 2108, hoặc sự cho phép của Khoa.
- Bài giảng ba giờ một tuần và một giờ học nhóm.
Văn bản tham chiếu bằng ngôn ngữ gốc
Groups and rings. Permutations. Finite symmetry groups. Polynomials, unique factorization domains. Quotient rings, ideals. Field extensions, finite fields. Polynomial equations. Geometric constructions - three famous problems: duplication of the cube, trisection of an arbitrary angle, quadrature of the circle.
- Prerequisite(s): MATH 2108 , or permission of the School.
- Precludes additional credit for Precludes additional credit for MATH 3106 and MATH 3158 .
- Lectures three hours a week and one hour tutorial.
Nguồn và tham khảo
Ngày và nguồn được giữ lại để giúp bạn kiểm tra thông tin. Các bản dịch được cung cấp để dễ đọc; nguồn chính thức là tham chiếu cho các điều kiện và yêu cầu.
Nguồn tham khảo : https://calendar.carleton.ca/undergrad/courses/MATH/