Lộ trình và điều kiện chương trình
Các bảng này phản ánh các yêu cầu từ nguồn cho khoảng thời gian được chỉ định. Việc giải thích chính thức thuộc về trường đại học.
Lộ trình 1
| Tiêu đề | Cơ sở | Đã lên lịch | |
| CULA 101 - An toàn, Vệ sinh và Thiết bị | |||
| CULA 102 - Quản lý Dịch vụ Thực phẩm và Bếp cơ bản | |||
| CULA 103 - Bếp Lạnh I | Whitehorse (Ayamdigut) | F | |
| CULA 104 - Làm bánh và Món tráng miệng I | Whitehorse (Ayamdigut) | F | |
| CULA 105 - Nấu trứng và Bữa sáng/Bánh mì kẹp nóng | Whitehorse (Ayamdigut) | F | |
| CULA 106 - Chế biến Rau và Tinh bột I | |||
| CULA 107 - Chế biến Thịt và Gia cầm I | Whitehorse (Ayamdigut) | F | |
| CULA 108 - Chế biến Hải sản I | Whitehorse (Ayamdigut) | F | |
| CULA 109 - Nước dùng, Nước sốt và Súp I | |||
| CULA 110 - Kỹ năng Giao tiếp 1 | Whitehorse (Ayamdigut) | F |
Lộ trình 2
| Tiêu đề | Cơ sở | Đã lên lịch | |
| CULA 121 - Quản lý Bếp Cơ bản và Chăm sóc Sức khỏe | Whitehorse (Ayamdigut) | W | |
| CULA 122 - Nước dùng, Nước sốt và Súp II | Whitehorse (Ayamdigut) | W | |
| CULA 123 - Bếp Lạnh II | Whitehorse (Ayamdigut) | W | |
| CULA 124 - Cắt Thịt, Gia cầm và Hải sản | Whitehorse (Ayamdigut) | W | |
| CULA 125 - Chế biến Rau và Tinh bột II | Whitehorse (Ayamdigut) | W | |
| CULA 126 - Chế biến Thịt, Gia cầm và Hải sản II | Whitehorse (Ayamdigut) | W | |
| CULA 127 - Làm bánh và Món tráng miệng 2 | Whitehorse (Ayamdigut) | W |
Nguồn và tham khảo
Năm tham chiếu : Năm tham chiếu không xác định
Ngày và nguồn được giữ lại để giúp bạn kiểm tra thông tin. Các bản dịch được cung cấp để dễ đọc; nguồn chính thức là tham chiếu cho các điều kiện và yêu cầu.
Nguồn tham khảo : https://www.yukonu.ca/programs/culinary-arts