Lộ trình và điều kiện chương trình
Các bảng này phản ánh các yêu cầu từ nguồn cho khoảng thời gian được chỉ định. Việc giải thích chính thức thuộc về trường đại học.
Lộ trình 1
| Mã | Tiêu đề | tín chỉ |
| Các khóa học bắt buộc | ||
| ENG 1320 | Ngữ pháp tiếng Anh cho Người viết và Biên tập viên Chuyên nghiệp | 3 tín chỉ |
| Các khóa học tùy chọn | ||
| 9 tín chỉ từ các khóa học sau : | 9 tín chỉ | |
| CMN 2130 | Giao tiếp giữa các cá nhân | |
| CMN 2148 | Giao tiếp Tổ chức | |
| ENG 2370 | Viết cho Truyền thông Kỹ thuật số I: Các nguyên tắc cơ bản của hiểu biết kỹ thuật số | |
| ENG 2380 | Giới thiệu về Viết Kỹ thuật | |
| ENG 2381 | Viết về Nghệ thuật | |
| ENG 2382 | Kỹ thuật Soạn thảo | |
| JOU 3100 | Báo chí Kỹ thuật số I | |
| PHI 2170 | Luận lý I | |
| 15 tín chỉ từ các khóa học sau : | 15 tín chỉ | |
| CMN 3130 | Lập kế hoạch Truyền thông | |
| ENG 3170 | Viết cho Truyền thông Kỹ thuật số II | |
| ENG 3171 | Giao tiếp trong Kỷ nguyên Thông tin | |
| ENG 3180 | Chỉnh sửa Tài liệu cho Kinh doanh, Khoa học và Công nghệ | |
| ENG 3181 | Chỉnh sửa trong Xuất bản Nghệ thuật và Nhân văn | |
| ENG 3182 | Viết Chính sách và Viết cho Chính phủ | |
| ENG 3183 | Phong cách học | |
| ENG 4396 | Viết lại Chuyên nghiệp | |
| JOU 4100 | Báo chí Kỹ thuật số II | |
| 3 tín chỉ các khóa học tiếng Anh (ENG) hoặc truyền thông (CMN) ở cấp độ 2000 hoặc 3000 | 3 tín chỉ | |
| Tổng cộng : | 30 crédits |
Nguồn và tham khảo
Năm tham chiếu : Năm tham chiếu không xác định
Ngày và nguồn được giữ lại để giúp bạn kiểm tra thông tin. Các bản dịch được cung cấp để dễ đọc; nguồn chính thức là tham chiếu cho các điều kiện và yêu cầu.
Nguồn tham khảo : https://catalogue.uottawa.ca/fr/premier-cycle/minor-professional-writing/