Chuyên ngành và biến thể
Lộ trình và điều kiện chương trình
Các bảng này phản ánh các yêu cầu từ nguồn cho khoảng thời gian được chỉ định. Việc giải thích chính thức thuộc về trường đại học.
Lộ trình 1
| Yêu cầu: | ||
| 1. 4.0 tín chỉ trong: | 4.0 | |
| MERM 5001 [0.5] | Hệ khoáng do magma chi phối (Magmatic Mineral Systems) | |
| MERM 5002 [0.5] | Hệ khoáng do dung dịch chi phối (Fluid-Dominated Mineral Systems) | |
| MERM 5003 [0.5] | Phương pháp thăm dò (Exploration Methods) | |
| MERM 5004 [0.5] | Khai mỏ, tuyển quặng và quản lý chất thải (Mining, Beneficiation, and Waste Management) | |
| MERM 5005 [0.5] | Ước tính tài nguyên khoáng sản (Mineral Resource Estimation) | |
| MERM 5006 [0.5] | Tài chính và Kinh tế Khai thác khoáng sản (Mineral Exploration Finance and Economics) | |
| MERM 5007 [0.5] | Thực hành tốt nhất trong thăm dò khoáng sản (Best Practice in Mineral Exploration) | |
| MERM 5008 [0.5] | Quản lý chương trình và Hậu cần (Program Management and Logistics) | |
| Tổng số tín chỉ | 4.0 |
Khóa học
Các học phần này đã được phát hiện trên trang nguồn của chương trình. Việc xuất hiện của chúng không có nghĩa là tất cả đều bắt buộc trong mọi lộ trình.
Khai mỏ, tuyển quặng và quản lý chất thải (Mining, Beneficiation, and Waste Management)
0.5 tín chỉ · 2026-27
Tài chính và Kinh tế Khai thác khoáng sản (Mineral Exploration Finance and Economics)
0.5 tín chỉ · 2026-27
Thực hành tốt nhất trong thăm dò khoáng sản (Best Practice in Mineral Exploration)
0.5 tín chỉ · 2026-27
Nguồn và tham khảo
Năm tham chiếu : 2026-27
Ngày và nguồn được giữ lại để giúp bạn kiểm tra thông tin. Các bản dịch được cung cấp để dễ đọc; nguồn chính thức là tham chiếu cho các điều kiện và yêu cầu.
Nguồn tham khảo : https://calendar.carleton.ca/grad/gradprograms/mineralexploration/