Chuyên ngành và biến thể
Các thông tin khác thu thập được
Cử nhân Nghệ thuật Kết hợp Ngôn ngữ học và Nghiên cứu Diễn ngôn (20.0 tín chỉ) Hạng danh dự Ngôn ngữ học và Hạng danh dự Ngôn ngữ học Ứng dụng và Nghiên cứu Diễn ngôn được kết hợp thành Cử nhân Nghệ thuật Kết hợp Ngôn ngữ học và Nghiên cứu Diễn ngôn. A. Tín chỉ được tính vào GPA chuyên ngành (12.0 tín chỉ) 1. 1.5 tín chỉ trong: 1.5 LING 1001 [0.5] Giới thiệu về Ngôn ngữ học I ALDS 1001 [0.5] Vấn đề Ngôn ngữ: Giới thiệu về ALDS LING 1002 [0.5] Giới thiệu về Ngôn ngữ học II 2. 1.0 tín chỉ trong: 1.0 LING 2005 [0.5] Phân tích Ngôn ngữ LING 2007 [0.5] Ngữ âm học 3. 1.5 tín chỉ từ: 1.5 LING 3004 [0.5] Cú pháp I LING 3005 [0.5] Hình thái học I LING 3007 [0.5] Ngữ âm học II LING 3505 [0.5] Ngữ nghĩa học 4. 1.0 tín chỉ LING ở trình độ 4000 1.0 5. 1.5 tín chỉ trong LING, không bao gồm LING 1100 1.5 6. 1.0 tín chỉ trong: 1.0 ALDS 2201 [0.5] Phân tích việc Sử dụng Ngôn ngữ Nói ALDS 2202 [0.5] Phân tích việc Sử dụng Ngôn ngữ Viết 7. 1.0 tín chỉ ALDS ở trình độ 3000 trở lên 1.0 8. 1.0 tín chỉ ALDS ở trình độ 4000 1.0 9. 2.5 tín chỉ trong ALDS 2.5 B. Yêu cầu bổ sung (8.0 tín chỉ) 8.0 10. Số môn tự chọn tự do đủ để đạt tổng 20.0 tín chỉ cho chương trình 11. Yêu cầu Thành thạo Ngôn ngữ của Khoa phải được đáp ứng Tổng số tín chỉ 20.0 Cử nhân Nghệ thuật Ngôn ngữ học (15.0 tín chỉ)
Lộ trình và điều kiện chương trình
Các bảng này phản ánh các yêu cầu từ nguồn cho khoảng thời gian được chỉ định. Việc giải thích chính thức thuộc về trường đại học.
Lộ trình 1
| A. Tín chỉ được tính vào GPA chuyên ngành (9.5 tín chỉ) | ||
| 1. 1.5 tín chỉ trong: | 1.5 | |
| LING 1001 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học I | |
| ALDS 1001 [0.5] | Vấn đề Ngôn ngữ: Giới thiệu về ALDS | |
| LING 1002 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học II | |
| 2. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| LING 2005 [0.5] | Phân tích Ngôn ngữ học | |
| LING 2007 [0.5] | Ngữ âm học | |
| 3. 1.5 tín chỉ từ: | 1.5 | |
| LING 3004 [0.5] | Cú pháp I | |
| LING 3005 [0.5] | Hình thái học I | |
| LING 3007 [0.5] | Ngữ âm học I | |
| LING 3505 [0.5] | Ngữ nghĩa học | |
| 4. 2.0 tín chỉ trong LING ở cấp 4000 | 2.0 | |
| 5. 3.5 tín chỉ trong LING, không bao gồm LING 1100 | 3.5 | |
| B. Tín chỉ không được tính vào CGPA chuyên ngành (10.5 tín chỉ) | ||
| 6. 5.0 tín chỉ không thuộc LING hoặc ALDS | 5.0 | |
| 7. 5.5 tín chỉ trong các môn tự chọn tự do (tối đa 2.5 tín chỉ trong LING) | 5.5 | |
| C. Yêu cầu bổ sung | ||
| 8. Phải đáp ứng Yêu cầu Thành thạo Ngôn ngữ của Khoa | ||
| Tổng số tín chỉ | 20.0 |
Lộ trình 2
| A. Tín chỉ được tính vào GPA chuyên ngành (9.5 tín chỉ) | ||
| 1. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| ALDS 1001 [0.5] | Vấn đề Ngôn ngữ: Giới thiệu về ALDS | |
| LING 1001 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học I | |
| 2. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| LING 2005 [0.5] | Phân tích Ngôn ngữ học | |
| LING 2007 [0.5] | Ngữ âm học | |
| 3. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| LING 3004 [0.5] | Cú pháp I | |
| LING 3007 [0.5] | Ngữ âm học I | |
| 4. 1.0 tín chỉ trong LING ở cấp 4000 | 1.0 | |
| 5. 2.0 tín chỉ trong LING, không bao gồm LING 1100 | 2.0 | |
| 6. 3.5 tín chỉ trong Mảng chuyên ngành của Bằng: | 3.5 | |
| a. 0.5 tín chỉ trong: | ||
| LING 1002 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học II | |
| b. 2.0 tín chỉ trong: | ||
| LING 2604 [0.5] | Khác biệt Giao tiếp và Khuyết tật I | |
| LING 3601 [0.5] | Xử lý ngôn ngữ và não bộ | |
| LING 3603 [0.5] | Ngôn ngữ trẻ em | |
| LING 3604 [0.5] | Khác biệt giao tiếp và khuyết tật II | |
| c. 1.0 tín chỉ từ: | ||
| LING 4601 [0.5] | Khoa học thần kinh nhận thức về ngôn ngữ | |
| LING 4603 [0.5] | Tiếp thu ngôn ngữ đầu tiên | |
| LING 4605 [0.5] | Phương pháp nghiên cứu tâm ngôn ngữ | |
| LING 4606 [0.5] | Thống kê cho nghiên cứu ngôn ngữ | |
| B. Tín chỉ không được tính vào GPA chuyên ngành (10.5) | ||
| 7. 5.0 tín chỉ không thuộc LING hoặc ALDS | 5.0 | |
| 8. 3.0 tín chỉ không thuộc LING | 3.0 | |
| 9. 2.5 tín chỉ là môn tự chọn tự do | 2.5 | |
| C. Yêu cầu bổ sung | ||
| 9. Yêu cầu Thành thạo Ngôn ngữ của Khoa phải được đáp ứng | ||
| Tổng số tín chỉ | 20.0 |
Lộ trình 3
| A. Tín chỉ được tính vào GPA chuyên ngành (6.0 tín chỉ) | ||
| 1. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| LING 1001 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học I | |
| ALDS 1001 [0.5] | Vấn đề Ngôn ngữ: Giới thiệu về ALDS | |
| 2. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| LING 2005 [0.5] | Phân tích Ngôn ngữ học | |
| LING 2007 [0.5] | Ngữ âm học | |
| 3. 1.5 tín chỉ từ: | 1.5 | |
| LING 3004 [0.5] | Cú pháp I | |
| LING 3005 [0.5] | Hình thái học I | |
| LING 3007 [0.5] | Ngữ âm học I | |
| LING 3505 [0.5] | Ngữ nghĩa học | |
| 4. 1.0 tín chỉ LING ở trình độ 4000 | 1.0 | |
| 5. 1.5 tín chỉ trong LING, không bao gồm LING 1100 | 1.5 | |
| B. Yêu cầu bổ sung (14.0 tín chỉ) | 14.0 | |
| 6. Các yêu cầu của ngành khác phải được đáp ứng | ||
| 7. Số môn tự chọn tự do đủ để đạt tổng 20.0 tín chỉ cho chương trình | ||
| 8. Yêu cầu Thành thạo Ngôn ngữ của Khoa phải được đáp ứng | ||
| Tổng số tín chỉ | 20.0 |
Lộ trình 4
| A. Tín chỉ được tính vào GPA chuyên ngành (6.5 tín chỉ) | ||
| 1. 1.5 tín chỉ trong: | 1.5 | |
| LING 1001 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học I | |
| ALDS 1001 [0.5] | Vấn đề Ngôn ngữ: Giới thiệu về ALDS | |
| LING 1002 [0.5] | Giới thiệu về Ngôn ngữ học II | |
| 2. 1.0 tín chỉ trong: | 1.0 | |
| LING 2005 [0.5] | Phân tích Ngôn ngữ học | |
| LING 2007 [0.5] | Ngữ âm học | |
| 3. 1.5 tín chỉ từ: | 1.5 | |
| LING 3004 [0.5] | Cú pháp I | |
| LING 3005 [0.5] | Hình thái học I | |
| LING 3007 [0.5] | Ngữ âm học I | |
| LING 3505 [0.5] | Ngữ nghĩa học | |
| 4. 2.5 tín chỉ trong LING, không bao gồm LING 1100 | 2.5 | |
| B. Tín chỉ không được tính vào CGPA chuyên ngành (8.5 tín chỉ) | ||
| 5. 5.0 tín chỉ không thuộc LING hoặc ALDS | 5.0 | |
| 6. 1.0 tín chỉ không thuộc LING | 1.0 | |
| 7. 2.5 tín chỉ trong các môn tự do | 2.5 | |
| C. Yêu cầu bổ sung | ||
| 8. Phải đáp ứng Yêu cầu Thành thạo Ngôn ngữ của Khoa | ||
| Tổng số tín chỉ | 15.0 |
Khóa học
Các học phần này đã được phát hiện trên trang nguồn của chương trình. Việc xuất hiện của chúng không có nghĩa là tất cả đều bắt buộc trong mọi lộ trình.
Nguồn và tham khảo
Năm tham chiếu : 2026-27
Ngày và nguồn được giữ lại để giúp bạn kiểm tra thông tin. Các bản dịch được cung cấp để dễ đọc; nguồn chính thức là tham chiếu cho các điều kiện và yêu cầu.
Nguồn tham khảo : https://calendar.carleton.ca/undergrad/undergradprograms/linguistics-ba/