Carleton University · MATH 2800

Toán rời rạc và Thuật toán

Tiêu đề chính thức : Discrete Mathematics and Algorithms

Tín chỉ : 0.5 tín chỉNăm tham chiếu : 2026-27

Mô tả

Giới thiệu toán rời rạc và thuật toán trong bối cảnh khoa học tính toán. Lý thuyết số cơ bản và phương pháp đếm, thuật toán cho chuỗi, cây và dãy. Ứng dụng cho các vấn đề xâu DNA và ghép protein. Phân tích và độ phức tạp của thuật toán.

Tiền đề

  • Tiền đề: COMP 1006 và ít nhất một trong các môn MATH 1007, MATH 1107, hoặc STAT 2507.

Điều kiện và thủ tục

  • Cũng được liệt kê là CMPS 2800.
  • Loại trừ tín chỉ bổ sung cho Loại trừ tín chỉ bổ sung cho Chỉ một trong (MATH 1805 (không còn được cung cấp) hoặc COMP 1805) hoặc MATH 2800/CMPS 2800 có thể tính tín chỉ trong chương trình B.Math.
  • Tiền đề: COMP 1006 và ít nhất một trong các môn MATH 1007, MATH 1107, hoặc STAT 2507.
  • Ba giờ giảng mỗi tuần.
Văn bản tham chiếu bằng ngôn ngữ gốc

An introduction to discrete mathematics and algorithms in the context of the computational sciences. Basic number theory and counting methods, algorithms for strings, trees and sequences. Applications to DNA and protein sequencing problems. Analysis and complexity of algorithms.

  • Prerequisite(s): COMP 1006 and at least one of MATH 1007 , MATH 1107 , or STAT 2507 .
  • Also listed as CMPS 2800.
  • Precludes additional credit for Precludes additional credit for Only one of (MATH 1805 (no longer offered) or COMP 1805 ) or MATH 2800 /CMPS 2800 may count for credit in a B.Math. program.
  • Lectures three hours a week.

Nguồn và tham khảo

Ngày và nguồn được giữ lại để giúp bạn kiểm tra thông tin. Các bản dịch được cung cấp để dễ đọc; nguồn chính thức là tham chiếu cho các điều kiện và yêu cầu.

Nguồn tham khảo : https://calendar.carleton.ca/undergrad/courses/MATH/

Liên hệ StudyCanada

Chia sẻ kế hoạch hoặc câu hỏi của bạn. Chúng ta sẽ tiếp tục trao đổi qua email.

Chúng tôi sử dụng thông tin liên hệ này để trả lời yêu cầu của bạn. Quyền riêng tư

Biểu mẫu này gửi đến StudyCanada. Để liên hệ với trường, hãy dùng thông tin trong hồ sơ trường.